Preamp Focusrite ISA One

11.500.000₫


Hình ảnh thực tế của sản phẩm tại cửa hàng Thietbigiaitri.net Preamp Focusrite ISA One là sản phẩm hỗ trợ chuyên dành cho phòng thu chuyên nghiệp, đặc biệt được ưa chuộm tại thị trường...

Nhà sản xuất: Focusrite (Anh Quốc)

Hình ảnh thực tế của sản phẩm tại cửa hàng Thietbigiaitri.net

 

Preamp Focusrite ISA One là sản phẩm hỗ trợ chuyên dành cho phòng thu chuyên nghiệp, đặc biệt được ưa chuộm tại thị trường Mỹ.  Sản phẩm hàng đã qua sử dụng bảo hành 01 tháng hoặc new full box bảo hành 12 tháng, liên hệ 090.333.7586 để biết thêm chi tiết. 

Preamp Focusrite ISA One  bổ sung bởi một đầu vào và kênh DI độc lập, kiểm soát khuyếch đại âm thanh (Gain), trở kháng chủ động hay bị động. Có jack kết nối tới amply và một đầu ra XLR độc lập ở phía sau.  

Có tính năng điều khiển âm lượng đường ra tai nghe, hỗ trợ âm thanh stereo kết hợp bên ngoài thông qua jack cắm 6.3 ly ở phía sau của đơn vị .

Sản phẩm có hàng sẵn hoặc order, quý khách có nhu cầu hàng đã qua sử dụng like new xin vui lòng liên hệ 090.333.7586 để biết thêm về giá sản phẩm. 

Đặc điểm nổi bật:

- Preamp Focusrite ISA One ISA One tích hợp DI và hiệu chỉnh trở kháng đầu vào cho phép sử dụng cho micro thu vocal, capinet và guitar điện. Khả năng tinh chỉnh trở kháng là một thế mạnh của ISA One cho phép phát huy mạnh nhất các ưu điểm của các loại micro khác nhau.

- Các chức năng khác như cắt tần số thấp 75Hz, đảo pha, lọc tần số cao.

- Chức năng kiểm soát tín hiệu bằng đen LED và đèn Analog cho cả đầu vào và đầu ra

- Cho phép insert tín hiệu hoặc bộ xử lý ngoài như compressor, tích hợp headphone để kiểm tra mức tín hiệu.

Chi tiết kỹ thuật

Mic Input Response

  • Gain range = 0dB to 60dB in 10dB steps + 20 dB of variable gain
  • Input Impedance, variable as follows:
  • (Switched Impedance setting Equivalent Input Impedance at 1kHz)
  • Low = 600 Ohms
  • ISA110 = 1400 Ohms
  • Med = 2400 Ohms
  • High = 6800 Ohms
  • EIN (equivalent input noise) = -126dB measured at 60dB of gain with 150 Ohm terminating impedance and 22Hz/22kHz band-pass filter
  • Noise at main output with gain at unity (0dB) = -97dBu measured with a 22Hz/22kHz band-pass filter
  • Signal to noise ratio relative to max headroom (9dBu) = 106dB
  • THD at medium gain (30dB) = 0.0009% measured with a 1kHz -20dBu input signal and with a 22Hz/22kHz band-pass filter
  • Frequency response at minimum gain (0dB) = -0.5dB down at 10Hz and -3dB down at 125kHz
  • Frequency response at maximum gain (60dB) = -3dB down at 16Hz and -3dB down 118kHz
  • CMRR=98dB (Channel 1, 1kHz, maximum gain with +24 dBu input) 
  • Crosstalk Channel to Channel: with 10dB@1kHz input to chA, chB output =104dBrA. With 10dB@10kHz input to chA, chB output = 84dBrA

Line Input Response

  • Gain range = -20dB to +10dB in 10dB steps + 20 dB of variable gain
  • Input Impedance = 10k? from 10Hz to 200kHz
  • Noise at main output with gain at unity (0dB) = -96dBu measured with a 22Hz/22kHz band-pass filter
  • Signal to noise ratio relative to max headroom (24dBu)=120dB
  • Signal to noise ratio relative to 0dBFS (+22dBu) = 118dB
  • THD at unity gain (0dB) = 0.001% measured with a 0dBu input signal and with a 22Hz/22kHz band-pass filter
  • Frequency Response at unity gain (0dB) = -0.3dB down at 10Hz and -3dB down at 200kHz

Instrument Input Response

  • Gain range = 10dB to 40dB continuously variable
  • Input Impedance:
  • High = greater than1M
  • Low =greater than 300k
  • Noise at minimum gain (+10dB) = -92dBu measured with a 22Hz/22kHz band-pass filter
  • Noise at maximum gain (+40dB) = -62dBu measured with a 22Hz/22kHz band-pass filter
  • THD at minimum gain (+10dB) = 0.001% measured with a 10dBu input signal and with a 22Hz/22kHz band-pass filter
  • Frequency Response at 10dB gain with -10dB input = 10Hz-100kHz +/- 0.6dB
  • Frequency Response at 40dB gain with -40dB input = -2.5dB down at 10Hz and 0dB at 100kHz

High Pass Filter

  • Roll off = 18dB per octave 3 pole filter
  • Fixed Frequency 75Hz measured at the 3dB down point

Meters

  • Moving coil (MC) meter is factory calibrated to 0VU = +4dBu with 1kHz sinewave. With the VU Cal button pressed the meter can be adjusted on the rear panel to allow 0VU to equal +10dBu to +26dBu with the centre detent being equal to +22dBu.
  • Peak LED meters calibrated in the detent position for 0dBFS = +22dBu, calibration is adjustable on the rear panel to allow 0dBFS to equal +10dBu to +26dBu
  • Routing for MC and Peak1 meter is after the HPF, pre insert send or switched post insert return. Peak2 is always pre ADC channel 2, which can be fed by external input or Instrument input.
  • LED levels are as follows when peak calibration is set to center detent on the rear panel. (This is when using the internal ADC).
  • 0 = +22dBu
  • -2 = +20dBu
  • -6 = +16dBu
  • -12 = +10dBu
  • -18 = +4dBu
  • -42 = -20dBu

FRONT AND REAR CONNECTIVITY

Analogue Channel Inputs:

  • Mic input: XLR x 1
  • Line input: XLR x 1 and TRS x1
  • Instrument input TRS Jack: XLR x 1
  • External ADC input: TRS Jack x 1
  • Return: TRS Jack x 1

Analogue Channel Outputs:

  • Send: TRS Jack x 1
  • Balanced line output: XLR x 1
  • DI output: XLR x 1
  • DI through: TS Jack x 1

Analogue Channel Additional I/O:

  • Cue mix left input: TRS Jack x 1
  • Cue mix right input: TRS Jack x 1
  • Headphones output: ¼” TRS Jack x 1

Weight

  • 3.9kg
  • 8.6Ibs

Dimensions

  • 220mm (W) x 104mm (H) x 254 - 290mm (D - top to bottom)
  • 8.66" (W) x 4.1" (H) x 10" - 11.4" (D - top to bottom)

Sản phẩm liên quan

Bán micro thu âm & thiết bị phòng thu âm chuyên nghiệp, máy trợ giảng Hàn Quốc, tay cầm game PC

Thietbigiaitri.net chuyên bán micro thu âm, sound thu âm, headphone kiểm âm, loa kiểm âm, máy trợ giảng Hàn Quốc, gamepad và tay cầm game PC chơi Fifa Online & PES